Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH 1

1. CHUẨN ĐẦU RA CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Các chuẩn đầu ra (PLOs), mức độ năng lực và các chỉ báo (PIs) của chương trình đào tạo ngành Quản trị kinh doanh như sau:

Chuẩn đầu ra (PLOs) Mức độ năng lực*
PLO1: Vận dụng các kiến thức thuộc lĩnh vực kinh tế và quản lý phù hợp với thực tiễn C3
PLO2:  Vận dụng các kiến thức thuộc lĩnh vực quản trị kinh doanh để giải quyết các vấn đề chuyên môn trong thực tiễn C3
PLO3: Phân tích và xác định cơ chế vận hành của một doanh nghiệp trong thực tế C4/P3
PLO4: Có tư duy hệ thống và sáng tạo để giải quyết vấn đề chuyên môn trong lĩnh vực quản trị kinh doanh C4/P3
PLO5: Tổ chức và làm việc nhóm hiệu quả C3/P3
PLO6: Thể hiện năng lực cá nhân trong thực hiện công việc chuyên môn trong lĩnh vực quản trị kinh doanh P3/A2
PLO7: Tự định hướng, thích nghi với các môi trường làm việc khác nhau P3/A2
PLO8: Phát triển ý tưởng và xây dựng kế hoạch khởi sự kinh doanh P3/A3
PLO9: Chủ động thực hiện đạo đức, trách nhiệm nghề nghiệp phù hợp với môi trường toàn cầu hóa C3/A3

2. Ma trận học phần

 

STT Mã Học phần Tên Học phần Kỳ học Số tin chỉ Chuẩn đầu ra PLOs
PLO1 PLO2 PLO3 PLO4 PLO5 PLO6 PLO7 PLO8 PLO9
1 BSA1221 Pháp luật đại cương 1 2 I(Y/A) I(X/A) I(X/A)
2 BSA1263 Tâm Lý quan lý 1 2 I(Y) I(X) I(X)
3 BSA1150 Triết Học Mac – Lênin 1 3 I(Y) I(X) I(X)
4 BSA1219 Toán cao cấp 1 1 2 I(Y) I(Y)
5 INT1154 Tin học cơ sở 1 1 2 I(Y) I(Y)
6 BSA1106 Giáo duch thể chất 1
7 BSA1105 Giáo duch quốc phòng 1
8 BSA1151 Kinh tế chính trị Mac-Lenin 2 I(X) I(X)
9 BSA1157 Tiếng Anh (Course 1)(*) 2 4 I(Y)
10 BSA1220 Toán cao cấp 2 2 2 I(X)
11 BSA1210 Lý thuyết xác suất thống kê 2 3 I(Y) I(Y)
12 INT1156 Tin học cơ sở 3 2 2 I(X) R(Y)
13 BSA1310 Kinh tế vi mô 1 2 3 R(X/A) R(Y/A) I(X/A)
14 BSA1107 Giáo dục thể chất 2 2
15 BSA1311 Kinh tế vĩ mô 1 3 3 R(X/A) I(Y/A) R(X/A)
16 BSA1328 Quản trị học 3 3 R(X/A) I(X/A) R(R/A) I(X/A)
17 BSA1153 Chủ nghĩa xã hội khoa học 3 2 I(Y)
18 BSA1158 Tiếng Anh (Course 2) 3 4 I(Y)
19 BSA1241 Toán kinh tế 3 3 I(X/A) I(Y) I(X/A)
20 Bsa1448 Giao tiếp trong kinh doanh 3 2 I(X/A) I(X/A) R(X/E)
21 MẢ1322 Marketing căn bản 4 3 R(Y) R(X) R(Y)
22 BSA1159 Tiếng Anh (Course 3) 4 3 R(X)
23 BSA1309 Kinh tế lượng 4 3 R(X/A) R(Y/A) I(X/A)
24 FIA1326 Tài chính tiến tế 4 3 R(Y) R(X/A) R(X/A) R(Y)
25 FIA1321 Nguyên lý kế toán 4 3 R(Y) R(X)
26 BSA1365 Thương mại điện tử căn bản 4 3 R(X/A) R(X/A)
27 BSA1325 Quản trị chiến lược 5 3 R(Y/A) R(X/A) R(X/A)
28 BSA1122 Tư tưởng Hồ Chí Minh 5 2
29 BSA1338 Thống kê doanh nghiệp 5 3 R(Y) I(X/A) I(X/A)
30 BSA1307 Hệ thống thông tin quản lý 5 2 R(X/A) R(Y/A) R(X/A)
31 BSA1160 Tiếng Anh (Course 3 Plus) 5 3
32 BSA1351 Logistics căn bản 5 2 R(X/A) R(X/A) R(Y/A)
33 BSA1333 Quản trị sản xuất 6 3 E(X/A) R(X/A) R(Y/A)
34 BSA1331 Quản trị nhân lực 6 3 E(Y/A) E(X/A) E(X/A)
35 BSA1314 Luật kinh doanh 6 2 R(Y/A) R(X/A)
36 BSA1354 Quản trị bán hàng và phân phối sản phẩm 6 2 R(X/A) R(X/A) R(Y/A)
37 BSA1320 Phân tích hoạt động kinh doanh 6 2 R(Y/A) E(X/A) R(X/A)
38 BSA1335 Quản trị văn phòng 6 2 R(X/A)
39 BSA1364 Quản trị dự án 6 2 E(X/A) E(X/A) R(Y/A)
40 BSA1304 Đàm phám kinh doanh 6 2 R(X/A) R(X/A)
41 BSA1326 Quản trị công nghệ 6 2 R(X/A) E(X/A)
42 BSA1305 Đạo đức kinh doanh và văn hóa doanh nghiệp 6 2 R(X/A) R(X/A)
43 Quản trị quan hệ khách hàng 6 2
44 Hành vi tổ chức 6 2 R(X/A) R(X/A)
45 SKD1108 Phương pháp nghiên cứu khoa học 7 2 R(Y) R(X)
46 1. (CN1)Khởi sự kinh doanh, (CN2)bán lẻ trực tuyến, (CN3) Quản trị mua và nguồn cung ứng 7 2 E(Y/A) E(X/E) E(X/A)
47 2. (CN1)Quản trị rủi ro, (CN2)Thanh toán điện tử,(CN3) Quản trị dự trữ 7 2 E(Y/A) E(X/A) R(X/E)
48 3. (CN1) Kinh doanh quốc tế, (CN2) Thương mại di động, (CN3) Quản vận chuyển và giao nhận 7 2 R(X/A) R(R/A) E(X/A)
49 (CN1,CN2,CN3) Quản trị doanh nghiệp 7 3 E(X/A) R(Y/A) E(X/A) R(Y/A)
50 5. (CN1)Quản trị đổi mới sáng tạo, (CN2) E.markeing, (CN3) Quản trị logistic 7 2 E(X/A) E(Y/A) E(X/A)
51 Quản trị Markting 7 2 E(X)
52 2 học phần tự chọn(**) (Chọn 2 trong các học phần 7 2 E(X/A) E(X/A) E(X/A) E(Y/A) E(X/A) E(Y/A)
53 BSA1324 Quản trị chất lượng 7 2
54 BSA1463 Chính phủ điện tử 7 2
55 BSA1461 Thương mại di động 7 2
56 Quản trị quan hệ đối tác 7 2
57 BSA1462 Truyền thông thương hiệu trong môi trường trực tuyến
58 BSA1476 Quản trị hệ thống thông tin Logistics 7 2
59 BSA1477 Nghiệp vụ hải quan 7 2
60 BSA1443 Thực tập tốt nghiệp 8 4 E(X/A) E(X/A) E(X/A) E(X/A) E(X/A) E(X/A) E(X/A)
61 BSA1444 Khóa luận tốt nghiệp 8 6 E(X/A) E(X/A) E(X/A) E(X/A) E(X/A) E(X/A) E(X/A) E(X/A)